Cách nói về các món ăn ngày Tết – Bài mẫu Part 2 IELTS Speaking: Describe a special meal

Chào mừng bạn đến với tin tức giải trí của multilifevn.com

Hãy xem bài viết Cách nói về các món ăn ngày Tết – Bài mẫu Part 2 IELTS Speaking: Describe a special meal



Hôm nay cả nhà cùng học thêm các từ vựng mô tả món ăn ngày #Tết cùng Ready for IELTS – Ms. Thảo nha.
Các từ vựng mô tả món ăn truyền thống ngày Tết Việt Nam:
1. Bánh Chưng, bánh Tét: rice cakes
2. Món ăn kèm: Side dishes
3. Dưa cải muối chua: Vegetable pickles
4. Củ kiệu: Pickled leek / pickled scallion heads
5. Tôm khô: dried shrimps
6. Dưa giá: Pickled bean sprout salad
7. : Candied fruits
8. Canh khổ qua dồn thịt: Pork-stuffed bitter gourd soup
9. Thịt kho trứng: Braised pork with duck eggs
10. Tinh tuý của ngày Tết: the quintessence of Tet

Chúc cả nhà học tốt nha.
#Readyforielts #MsThao
Pic courtesy and reference sources:

Cảm ơn bạn đã xem video. Các bạn có thể xem thêm nhiều tin tức tại chuyên mục Ẩm thực.

Nếu thấy bài viết hay, hãy để lại đánh giá hoặc 1 like cho page nhé.

READ  5 MÓN ĂN KHUYA KHÔNG BAO GIỜ BÉO | WARZONE VLOG | LƯỢN KHẮP SÀI GÒN

Check Also

CHỮA ĐỀ ĂN CHẮC 9 ĐIỂM – BUỔI 8 – ĐỀ SỞ NAM ĐỊNH LẦN 2 – Thầy Nguyễn Quốc Chí

CHỮA ĐỀ ĂN CHẮC 9 ĐIỂM – BUỔI 8 – ĐỀ SỞ NAM ĐỊNH LẦN …