Từ Vựng Tiếng Anh Về Tết Nguyên Đán | Lunar New Year

Chào mừng bạn đến với tin tức giải trí của multilifevn

Hãy xem video Nguyên Đán | Lunar New Year



Link trang Fanpage
Link nhóm group

New Year’s Eve – Giao Thừa
Lunar New Year – Tết Nguyên Đán
wish – lời chúc
firecracker – pháo dây
fireworks – pháo hoa
confetti – pháo giấy, kim tuyến
sparkler – pháo hoa que
incense – hương, nhan
red envelope – bao lì xì
lucky money – tiền lì xì
parallel sentences – câu đối
ritual – lễ nghi
taboo – điều cấm kỵ
superstition – mê tín
the Kitchen God – Táo Quân
Lunar New Year pole – cây nêu
betel – trầu cau
pagoda – chùa
temple – đền
joss paper – đồ mã
calligraphy – thư pháp
dried fruit – trái cây khô
five-fruit tray – mâm ngũ quả
jellied meat – thịt đông
lean pork paste – giò lụa
mung bean – đậu xanh
pickled onions – hành muối
pickled small leeks – củ kiệu
sticky rice – gạo nếp
kumquat tree – cây quất

Cảm ơn bạn đã xem hêt video. Các bạn có thể xem thêm nhiều video tại chuyên mục Caption năm mới.

Nếu thấy bài viết hay, hãy để lại đánh giá hoặc 1 like cho page nhé.

READ  Những câu THẢ THÍNH tán tính, khiến Crush "đổ cái rầm"! | Blog HCĐ ✔

Check Also

(PUBG) Thầy Khoa Vinamilk chỉ các em solo squad chuẩn chỉ như sách giáo khoa

(PUBG) Thầy Khoa Vinamilk chỉ các em solo squad chuẩn chỉ như sách giáo khoa …