Điểm chuẩn vào trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải 2021

0
13

Xem clip full tại đây nhé anh em: Xem clip full HD


multilifevn – Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải thông báo kết quả xét tuyển thẳng kết hợp và kết quả xét học bạ Đại học hệ chính quy đợt 1 năm 2021. Cụ thể như sau:

Hình thức Xét tuyển thẳng kết hợp:

Thí sinh trúng tuyển nếu thỏa mãn một trong các điều kiện: Chứng chỉ IELTS, số năm học sinh giỏi hoặc Điểm tổ hơp môn lớp 12 trong bảng dưới đây:

STT

Mã ngành

Tên ngành

Điều kiện trúng tuyển theo phương thức

Chứng chỉ IELTS

Số năm HSG

Điểm THM lớp 12

1

7340122

Thương mại điện tử

5.0

2

25.0

2

7480201

Công nghệ thông tin

5.0

2

25.0

3

7510605

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

5.0

2

25.0

4

7480104

Hệ thống thông tin

5.0

1

24.0

5

7340301

Kế toán

5.0

1

24.0

6

7510203

CNKT cơ – điện tử

5.0

1

24.0

7

7510205

CNKT Ô tô

5.0

1

24.0

8

7510302

CNKT Điện tử – viễn thông

5.0

1

24.0

Hình thức Xét kết quả học bạ

Thí sinh trúng tuyển nếu thỏa mãn một trong các điều kiện: Điểm tổ hợp môn lớp 12 hoặc Điểm trung bình lớp 12 trong bảng dưới đây:

STT

Mã ngành

Tên ngành

Điều kiện trúng tuyển theo phương thức

Điểm THM lớp 12

ĐTB lớp 12

1

7340101

Quản trị kinh doanh

22.0

8.0

2

7340201

Tài chính – Ngân hàng

22.0

7.8

3

7480102

Mạng máy tính và truyền thông DL

22.0

7.8

4

7510102

CNKT Công trình xây dựng

18.0

6.0

5

7510104

CNKT Giao thông

18.0

6.0

6

7510201

CNKT Cơ khí

18.0

6.0

7

7510406

CNKT môi trường

18.0

6.0

8

7580301

Kinh tế xây dựng

18.0

6.0

9

7840101

Khai thác vận tải

18.0

6.0

10

7340301VP

Kế toán doanh nghiệp (VP)

18.0

6.0

11

7480201VP

Công nghệ thông tin (VP)

18.0

6.0

12

7510102VP

CNKT Công trình xây dựng (VP)

18.0

6.0

13

7510104VP

CNKT Xây dựng cầu đường bộ (VP)

18.0

6.0

14

7510205VP

CNKT Ô tô (VP)

18.0

6.0

15

7510302VP

CNKT Điện tử – viễn thông (VP)

18.0

6.0

16

7510605VP

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (VP)

18.0

6.0

17

7580301VP

Kinh tế xây dựng (VP)

18.0

6.0

18

7340301TN

Kế toán doanh nghiệp (TN)

18.0

6.0

19

7480201TN

Công nghệ thông tin (TN)

18.0

6.0

20

7510102TN

CNKT Công trình xây dựng (TN)

18.0

6.0

21

7510104TN

CNKT Xây dựng cầu đường bộ (TN)

18.0

6.0

22

7510205TN

CNKT Ô tô (TN)

18.0

6.0

23

7580301TN

Kinh tế xây dựng (TN)

18.0

6.0

24

7840101TN

Khai thác vận tải (TN)

18.0

6.0

Nhật Hồng

Nguồn: Báo Dân Trí

Đăng lại: https://multilifevn.com/
Xem thêm nhiều bài viết hơn tại: https://multilifevn.com/giao-duc