IELTS Vocabulary topic Tourism – Từ vựng tiếng Anh chủ đề du lịch | IELTS FIGHTER

IELTS VOCABULARY TOPIC TOURISM – TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ DU LỊCH

– Các bạn học cùng Ms.Hà những từ vựng hay xuất hiện theo topic Tourism: Du lịch nha.

1, Pleasure = sự yêu thích

I find pleasure in travelling and meeting people from different backgrounds.
= Tôi cảm thấy thích thú trong việc đi du lịch và gặp những người đến từ những thành phần khác nhau của cuộc sống.

2, Unwind (v) = thư giãn
After a long day at work, I unwind by watching a comedy movie.
= Sau một ngày dài làm việc, tôi thư giãn bằng cách xem một bộ .

3, trekking (n) = thể thao đi bộ dài ngày
hiking (n) = thể thao đi bộ đường dài

4, accommodation (n) = nơi ở
Finding the perfect accommodation for a trip is critical because it affects your overall .
= Tìm một nơi ở phù hợp rất là quan trọng nó ảnh hưởng đến trải nghiệm chung của mọi người.

5, local (adj) = địa phương
When traveling, I always research on local specialties in order to avoid culture shock.
= Khi đi du lịch, mình luôn nghiên cứu trước về đặc điểm, đặc sản của địa phương để tránh sốc văn hoá

—————————————————————————————————–
Subscribe IELTS Fighter nhận thông báo video mới nhất để không bỏ lỡ các video bài học thú vị, ngay tại link này nhé:

—————————————————————————————————–
Tham khảo thêm video từ vựng hay khác:
? Khóa học IELTS Listening online:
? Chuỗi bài học ngữ pháp chuyên sâu:
? IELTS Speaking band 7+ |New Sample Test with subtitles:
—————————————————————————————————–

READ  VTV Giải Trí | 2 vụ đánh ghen cao tay nhất màn ảnh Việt | Phim Về Nhà Đi Con & Bán Chồng

Theo dõi lộ trình học tập vô cùng đầy đủ để các bạn có thể học IELTS Online tại IELTS Fighter qua các bài viết sau:

? Lộ trình tự học 0 lên 5.0:
? Lộ trình từ học 5.0 lên 6.5:

—————————————————————————————————–
Xem thêm các khóa học theo lộ trình tại đây nhé:

? KHÓA HỌC IELTS MỤC TIÊU 5.0-5.5:
? KHÓA HỌC BỨT PHÁ MỤC TIÊU 6.0-6.5:
? KHÓA HỌC TRỌN GÓI 7.0 IELTS CAM KẾT ĐẦU RA:

—————————————————————————————————–
IELTS Fighter – The leading IELTS Training Center in Vietnam
► HÀ NỘI:

CS 1: 254 Hoàng Văn Thái, P. Khương Trung, Q. Thanh Xuân
SĐT: 02462 956 422

CS 2: 44 Trần Quốc Hoàn, Q. Cầu Giấy
SĐT: 02466 862 804

CS 3: 456 Xã Đàn, Đống Đa
SĐT: 02466 868 815

CS 4: 376 Nguyễn Văn Cừ, Long Biên
SĐT:02466 619 628

CS 5: 18 LK6C Nguyễn Văn Lộc – Hà Đông
SĐT: 02466 619 625

CS 6: 22 Nguyễn Hoàng (gần bx Mỹ Đình)
SĐT: 02466 593 161

CS 7: 737 Quang Trung, Hà Đông
SĐT: 024 229 10811

► HỒ CHÍ MINH:

CS 8: 350 đường 3/2, Phường 12, Quận 10
SĐT: 02866 575 781

CS 9: Số 94, Đường Cộng Hòa, Quận Tân Bình
SĐT: 02866 538 585, Hotline: 0903 411 66

CS 10: Số 85 Điện Biên Phủ, Quận Bình Thạnh
SĐT: 028 6660 4006

CS 11: L39.6, khu Cityland, 18 Phan Văn Trị, Gò Vấp
SĐT: 02822 295 577

CS 12: A11 Đường Cư Xá Phú Lâm b, Phường 13, Quận 6
Hotline: 028 2244 2323

READ  Khóa học BLEND MÀU NÂNG CAO trên Photoshop & Lightroom

CS 13: 66B Hoàng Diệu 2, Quận Thủ Đức
SĐT: 02822 423 344

CS 14: 129 Nguyễn Thị Thập, quận 7, TPHCM
SĐT: 02822 492 233

CS 15: 926B Tạ Quang Bửu, Phường 5, Quận 8
SĐT: 028 22430022

CS 16: 386 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường 5, Quận 3.
SĐT: 028 22430011

► ĐÀ NẴNG:

CS 17: 233 Nguyễn Văn Linh, Quận Thanh Khê
SĐT: 0236 357 2009

CS 18: 254 Tôn Đức Thắng, P. Hòa Minh, Quận Liên Chiểu
SĐT: 0236 629 57 57

► HẢI PHÒNG:
CS 19: 428 Lạch Tray, Ngô Quyền, Hải Phòng
SĐT: 0225 629 1888
—————————————————————————————————–

?Website:
?Fanpage:
?Group:
?Hotline: 0903 411 666

#ielts_vocabulary_topic_tourism #ielts_vocabulary #IELTSFighter

Nguồn: https://multilifevn.com/

Xem thêm: https://multilifevn.com/category/giai-tri

Check Also

Argentina Visa 2022 ( In Details ) – Apply Step by Step

Argentina Visa 2022 ( In Details ) – Apply Step by Step Visa requirement of …

7 comments

  1. Xem thêm một số list từ vựng hay theo chủ đề đây các bạn nhé: https://bit.ly/3mjMKo3

    Bạn muốn học thêm từ vựng chủ đề nào, hãy cmt bên dưới nha.

  2. TOURISM
    1.Pleasure= niềm vui thích
    2.unwind= winddown= thư giãn
    3.trekking(đi bộ >3.4n) /hiking (đi bộ 1n, lối mòn)
    4.accomodation : nơi ở
    5.local : địa phương ✍

  3. Đề nghị nên chú ý vào nhấn âm trong các từ ạ

  4. 1. Pleasure
    2. Accommodation
    3. Trekking – hiking
    4. Wind down = unwind
    5. Ecotourism
    6. Locals

  5. 1. Pleasure
    2. Wind down= unwind
    3. Trekking / hiking
    4. Accommodation
    5. Locals
    6. Ecotourism

Trả lời